Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tướng công

Danh từ
Danh từ
  1. Từ tôn xưng người làm tể tướng.
  2. Từ tôn xưng một viên quan to.
  3. Từ tôn xưng người chồng phu quân.

Từ, cụm từ chứa "tướng công"

Cấu tạo âm tiết

tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tướng công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.