Tiêu Tương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".
  2. Thời cổ, Tiêu Tương tượng trưng cho sự ly biệt.

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tiêu Tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.