tương tế

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Nói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.
    • Hội tương tế.
Động từ
  1. Giúp đỡ lẫn nhau.
    • Tương tế khi gặp hoạn nạn.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tương tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.