Tính từĐộng từ
- Nói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.
- Hội tương tế.
- Giúp đỡ lẫn nhau.
- Tương tế khi gặp hoạn nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.