Động từ
- Thương yêu nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong đó: 相 (“tương”: lẫn nhau); 愛 (“ái”: yêu).
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "tương ái"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.