Danh từ riêng
- Do chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.
- Bác vật chí.
- Hai người con gái vua.
- Nghiêu là.
- Nga.
- Hoàng và.
- Kiều.
- Vâng lời khuyên giải thấp cao
- Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch tương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Mạch tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.