Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mạch tương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Do chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.
  2. Bác vật chí.
    • Hai người con gái vua.
    • Nghiêu là.
    • Nga.
    • Hoàng và.
  3. Kiều.
    • Vâng lời khuyên giải thấp cao
  4. Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch tương.

Cấu tạo âm tiết

mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Mạch tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.