Tính từ
- Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.
- Hạt mứt lạc tương tự cái trứng chim bồ câu.
Câu ví dụ thêm
- Tom có thể đã làm điều tương tự.Tom may have done the same thing.
- Tom đã làm điều tương tự vào năm 2013.Tom did the same thing in 2013.
- Tôi sợ rằng điều gì đó tương tự sẽ xảy ra.I was afraid that something like that would happen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tương tự" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | similar · similarly · analogy · likewise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 相似 xiāng sì · 类似 lèi sì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 同様 どうよう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 비슷하다 biseuthada · 유사하다 yusahada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | similaire · semblable |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ähnlich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подобный подо́бный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คล้ายคลึง khláai-khlueng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | simile |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương tự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.