tương giao

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.
    • Tương giao của hai mặt phẳng là một đường thẳng.
Động từ
  1. Chơi bời, có quan hệ bạn bè với nhau.
  2. (Toán học) .

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tương giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.