Danh từĐộng từ
- Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.
- Tương giao của hai mặt phẳng là một đường thẳng.
- Chơi bời, có quan hệ bạn bè với nhau.
- (Toán học) .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.