Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tương tri

Tính từ
Tính từ
  1. Biết nhau, biết rõ bụng nhau.
    • Mấy lời tâm phúc ruột rà,.
    • Tương tri dường ấy mới là tương tri (Truyện Kiều)
  2. Nói bạn bè thân thiết.
    • Bạn tương tri.

Từ, cụm từ chứa "tương tri"

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tương tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.