Định nghĩa
- Biết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.
Cấu tạo âm tiết
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| phúc | âm đầu ph · vần uc · thanh sắc |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| tri | âm đầu tr · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tâm phúc tương tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.