Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm phúc tương tri

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Biết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tâm phúc tương tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.