quỳnh tương

Danh từ
Danh từ
  1. Rượu quí.
    • Cũng có lúc rượu ngon cùng nhắp, chén quỳnh tương ăm ắp bầu xuân (Nguyễn Khuyến)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Tương: thứ nước uống

Cấu tạo âm tiết

quỳnhâm đầu qu · vần ynh · thanh huyền
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quỳnh tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.