quỳnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 56 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ynhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "quynh"

"quỳnh" là một từ

Danh từ. Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quỳnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quỳnh"

Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc, giáp các xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh và An Hiệp.Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ĐôiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh CôiMột huyện Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969, hợp nhất với huyện Phụ Dực thành huyện Quỳnh Phụ (x. Quỳnh Phụ), Việt Nam.quỳnh tươngRượu quí.Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HộiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HoàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh PhươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh NghĩaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh DiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh XuânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh TrangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh TânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HảiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HoaMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh LôiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh NguyênMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh PhụMột huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất 2 huyện Quỳnh Côi với Phụ Dực, gồm 1 thị trấn (Quỳnh Côi) huyện lỵ, 37 xã.Quỳnh BảoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh XáMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh LậpMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LiênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh ThạchMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HậuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh PhúMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quỳnh GiangMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

Từ có "quỳnh" ở sau