Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quỳnh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ynh

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwïŋ̟˨˩] · Huế [kwɨn˦˩] · Sài Gòn [wɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
    • Chăm sóc chậu hoa quỳnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quỳnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quỳnh"

Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc, giáp các xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh và An Hiệp.Quỳnh CôiMột huyện Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969, hợp nhất với huyện Phụ Dực thành huyện Quỳnh Phụ (x. Quỳnh Phụ), Việt Nam.Quỳnh ĐôiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.quỳnh tươngRượu quí.Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThạchMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HậuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh TrangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh GiangMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LôiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh PhụMột huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất 2 huyện Quỳnh Côi với Phụ Dực, gồm 1 thị trấn (Quỳnh Côi) huyện lỵ, 37 xã.Quỳnh PhúMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh YênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh VănMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LongMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh BaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HộiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh HoàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh PhươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh DiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh NghĩaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh XuânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh TânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vĩnh QuỳnhMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

quỳnhâm đầu qu · vần ynh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quỳnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.