quýnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ynhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "quynh"

"quýnh" là một từ

Phó từ, Động từ, Tính từ. Rối rít. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quýnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quýnh"

Từ có "quýnh" ở sau