Danh từ
- là những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
Cấu tạo âm tiết
| đối | âm đầu đ · vần ôi · thanh sắc |
| tượng | âm đầu t · vần ương · thanh nặng |
| nghiên | âm đầu ngh · vần iên · thanh ngang |
| cứu | âm đầu c · vần ưu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đối tượng nghiên cứu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.