Chữ Hán Nôm đọc là "dựng"
13 chữ có âm đọc "dựng" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dựng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dựng"
孕be pregnant; pregnancy媵a maid who accompanie…㑞(same as 媵) (in old t…㚺(non-classical form o…㞌(same as 孕) to be pre…䵴black color, black sp…𣎜
Chữ Nôm đọc là "dựng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).