giữ

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨ˦ˀ˥] · Huế [jɨ˧˨] · Sài Gòn [jɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
    • Say quá, không giữ nổi chén rượu.
    • Giữ xe cho tôi bơm.
  2. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.
    • Ngồi giữ hành lý.
    • Giữ cẩn thận công văn mật.
    • Giữ lời hứa.
    • Giữ độc quyền.
  3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.
    • Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã.
    • Giữ ngực cho ấm.
    • Giữ nước giữ nhà.
  4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.
    • Đắp bờ giữ nước.
  5. Gánh vác, đảm nhiệm.
    • Giữ chức tổng thống.
Động từ
  1. Giữ.
    • giữ giàng
    • gìn giữ
    • giữ canh — canh gác
    • giữ nhà — đứng gác căn nhà

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi và [Rục] kɨcɨː⁴.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giữ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh keep · honor · holder · keeper · to keep; to hold
🇨🇳 Tiếng Trung 保持 bǎo chí · 保守 bǎo shǒu
🇯🇵 Tiếng Nhật 守る まもる
🇰🇷 Tiếng Hàn 가지다 gajida · 갖다 gatda · 지키다 jikida · 지니다 jinida
🇫🇷 Tiếng Pháp tenir · garder
🇩🇪 Tiếng Đức halten · hüten
🇷🇺 Tiếng Nga держать держа́ть · хранить храни́ть · сдержать сдержа́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ดำรง dam-rong · ครอง khrawng
🇮🇹 Tiếng Ý tenere · mantenere · ricoprire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giữ"

bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.giữ gìnGiữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.giữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.giữ lờiLàm theo điều đã hứa.giữ vữngHành động không thay đổi, kiên trì.gìn giữTrông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.giam giữGiam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.chiếm giữChiếm lấy của người khác làm của mình.canh giữCanh gác và giữ gìn.giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.phòng giữĐề phòng và ngăn giữ.trông giữXem trông nomgăm giữGiữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.giữ rịtCố giữ không chịu bỏ ra.trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.giữ chânGiữ lại, níu kéo không để cho đi.cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)giữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng.giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.lưu giữXem lưu.giữ nguyênhành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũgiấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lề

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "giữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.