Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giữ ghế

Động từ
Động từ
  1. Tìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.

Câu ví dụ

  • Tom giữ ghế cho tôi.Tom held a seat for me.
  • Giữ ghế của các bạn.Keep your seats.

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã
ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giữ ghế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.