Động từ
- Bắt và giữ lại, giam lại.
- Bắt giữ hàng lậu.
Câu ví dụ thêm
- Chúng không thường bắt giữ con tin.They don't usually take hostages.
- Tom đã bị bắt giữ vào sáng thứ Hai.Tom got arrested Monday morning.
- Tôi đã phải bắt giữ Tom.I had to arrest Tom.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"bắt giữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | arrest · capture · to arrest |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 逮捕 dài bǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 逮捕 たいほ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'arrestation · capturer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verhaften · festnehmen · die Verhaftung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | арестовать арестова́ть · арест аре́ст · задержать задержа́ть · арестовывать аресто́вывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จับกุม jàp-kum |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'arresto · catturare · arrestare · la cattura |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắt giữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.