giữ lời

Động từ
Động từ
  1. Làm theo điều đã hứa.
    • Mặc đầu có khó khăn nhưng tôi đã nói thì tôi phải giữ lời.

Câu ví dụ thêm

  • Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.Tom doubts if Mary will keep her promise.
  • Bạn nên giữ lời hứa của mình.You should keep your promises.
  • Tom và Mary không giữ lời hứa với tôi.Tom and Mary didn't keep their promises to me.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"giữ lời" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 算数 suàn shù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giữ lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.