𢷣
dởNôm
dỡNôm
gỡNôm
đỡNôm
giởNôm
giữNôm
gởNôm
nhỡNôm
rỡNôm
Chữ Nôm U+22DE3
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dở — Nôm. Chữ cùng âm "dở" · âm tiết dở
- dỡ — Nôm. Chữ cùng âm "dỡ" · âm tiết dỡ
- gỡ — Nôm. Chữ cùng âm "gỡ" · âm tiết gỡ
- đỡ — Nôm. Chữ cùng âm "đỡ" · âm tiết đỡ
- giở — Nôm. Chữ cùng âm "giở" · âm tiết giở
- giữ — Nôm. Chữ cùng âm "giữ" · âm tiết giữ
- gở — Nôm. Chữ cùng âm "gở" · âm tiết gở
- nhỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nhỡ" · âm tiết nhỡ
- rỡ — Nôm. Chữ cùng âm "rỡ" · âm tiết rỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢷣 theo lối Nôm
giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.đỡTạm vì không có cách nào hơn.gỡLàm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.dởKhông đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.dỡTở ra những thứ dính vào nhau.nhỡVừa vừa, không lớn không bé.giởMở một vật gì đang xếp.rỡRực rỡ.gởCó tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.
Chữ khác cũng đọc là "dở"
Chữ khác cũng đọc là "dỡ"
Chữ khác cũng đọc là "gỡ"
Chữ khác cũng đọc là "đỡ"
Chữ khác cũng đọc là "giở"
Chữ khác cũng đọc là "giữ"
Chữ khác cũng đọc là "gở"
Chữ khác cũng đọc là "nhỡ"
Chữ khác cũng đọc là "rỡ"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢷣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢷣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).