Chữ Hán Nôm đọc là "đỡ"
6 chữ có âm đọc "đỡ" trong tiếng Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đỡ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "đỡ"
抱embrace, hold in arms…拖drag, tow, haul; dela…𢷣㐌a tribe of savages in…扡drag along拕to drag after, to dra…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).