舉
cửHán Việt · Nôm
cỡNôm
gỡNôm
gởNôm
cữNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8209
- Bộ thủ
- 臼 cữu số 134
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cử" · âm tiết cử
- cỡ — Nôm. Chữ cùng âm "cỡ" · âm tiết cỡ
- gỡ — Nôm. Chữ cùng âm "gỡ" · âm tiết gỡ
- gở — Nôm. Chữ cùng âm "gở" · âm tiết gở
- cữ — Nôm. Chữ cùng âm "cữ" · âm tiết cữ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 舉 theo lối Nôm
cỡĐộ lớn nhỏ.cữKhoảng dùng làm chuẩn.cửCử nhân nói tắt.gỡLàm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.gởCó tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
raise, lift up; recommend
Giản thể và phồn thể
Chữ 舉 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cử"
Chữ khác cũng đọc là "cỡ"
Chữ khác cũng đọc là "gỡ"
Chữ khác cũng đọc là "gở"
Chữ khác cũng đọc là "cữ"
Chữ cùng bộ 臼
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 舉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 舉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 舉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).