cữ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨ˦ˀ˥] · Huế [kɨ˧˨] · Sài Gòn [kɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng dùng làm chuẩn.
    • Căng dây làm cữ.
    • Cấy đúng cữ.
  2. (Chm.) . Thước mẫu.
  3. (Kng.) . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.
    • Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.
    • Cữ rét cuối năm.
  4. (Kng.) . Khoảng thời gian ước chừng; dạo.
    • Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.
    • Cữ này năm ngoái.
  5. Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.
    • Đẻ đã đầy cữ.
    • Còn trong cữ.
Động từ
  1. (Ph.) . Kiêng. ăn mỡ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cữ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cữ"

Cấu tạo âm tiết

cữâm đầu c · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.