cù
Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˨˩] · Huế [kʊw˦˩] · Sài Gòn [kʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Phương ngữ) Con quay.
- (Vật) Tròn khi tác động vào thì quay tròn.
- Trẻ con đánh quả cù.
- Đèn cù.
- Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..
- Cù vào nách .
- Bị cù, nó cười nắc nẻ.
- Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ.
- Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.
- Cù khán giả.
- Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích.
- Cù cho nó phải đi ra đường.
- Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà.
- Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cù"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cù" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cù"
cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.Cù MôngĐèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh Bình Định và Phú Yên. Rừng cây bụi thứ sinh, trồng bạch đàn.cù loi(Khẩu ngữ) Đứa trẻ trai không mặc quần mà chạy rông ngoài đường.cù lầnCon cu li.cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.lăn cùLăn tròn như con cù; con quay.chữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấtcù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấtcù làTên gọi chung để chỉ những loại dầu cao dùng để xoa bóp, chữa bệnh.cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.thông cùĐường ăn thông với nhiều đường khác (cũ).đèn cùĐồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầu ngọn đèn, khi đèn cháy hơi nóng bốc lên làm cho các hình quay tròn. Tên gọi khác là đèn kéo quân.Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.Cù VânMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cù kìMột loại cua bể, càng lớn.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.cù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.cù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.