Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cù lao

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˨˩ laːw˧˧] · Huế [kʊw˦˩ laːw˧˧] · Sài Gòn [kʊw˨˩ laːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
    • Bộ đội đóng ở Cù lao Chàm.
    • Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
  2. lẩu
  3. Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.
    • Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng. (Phan Trần)
  4. Quai chuông to ở chùa.
    • Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

công nuôi nấng vất vả : Từ Hán Việt cù (“vất vả”) và lao (“khó nhọc”). ; quan chuông to : Biến âm của bồ lao.

Từ, cụm từ chứa "cù lao"

Cấu tạo âm tiết

cùâm đầu c · vần u · thanh huyền
laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cù lao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.