cù mộc

Danh từ
Danh từ
  1. Cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.
    • Dò la ướm hỏi sự tình, Rằng ngôi cù mộc còn dành chưa ai.
  2. Xem Cát lũy.

Cấu tạo âm tiết

cùâm đầu c · vần u · thanh huyền
mộcâm đầu m · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cù mộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.