cụ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˧˨ʔ] · Huế [kʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người sinh ra ông bà.
- Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính.
- Kính cụ.
- Cụ ông.
- Bà cụ trẻ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 故.
Chữ Hán đọc là "cụ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | great-grandparent; old person |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cụ"
dụng cụĐồ dùng để làm việc.cụ thểTồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.quân cụDụng cụ quân sự.gia cụVật dụng trong nhà, đồ nội thất.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..khí cụĐồ dùng để làm việc.sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.kinh cụSợ hãi.cụ cựa(Khẩu ngữ) như cựa quậy.học cụĐồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.doanh cụvật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.ông cụNgười đàn ông đã già.dê cụNgười già mà có tính ham mê sắc dục.cụ mượt10 đồng (tiền cổ Việt Nam).y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.cụ thể hóaLàm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.máy công cụMáy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.cụ Khốt(Từ lóng) Người cổ hủ.nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.giáo cụĐồ dùng dạy học.gạo cụChăm học một cách quá đáng (thtục).nông cụĐồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.