học cụ

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.
    • Học cụ khố. - Tủ đựng đồ dùng để dạy học (cũ).

Cấu tạo âm tiết

họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
cụâm đầu c · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "học cụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.