cử
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨ˧˩] · Huế [kɨ˧˨] · Sài Gòn [kɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cử nhân nói tắt.
- Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.
- Chỉ định làm một việc gì.
- Chính quyền từ xã đến.
- Chính phủ trung ương do dân cử ra (Hồ Chí Minh)
- Nêu lên làm dẫn chứng.
- Cử ra một số thí dụ
- Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm.
- Cử quốc thiều
- Nhấc lên cao.
- Cử tạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cử"
苣cử, cự佢cừ, cử, cự筥cử擧cử𥴧cử弆cử, khí榉cử𦓨cử, tỉ, tỷ椐cử, cư㪯cử枱cử, di, đài挙cử舉cử莒cử擨cử, tỉ, tỷ, trấm𦦙cử
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to appoint; to send |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 派 pài |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cử"
bầu cửXem cuộc bầu cử.cử chỉĐiệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.đề cửGiới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.cử aiCất tiếng khóc thương người chết.ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.tân cửĐã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.ứng cử viênNgười ứng cử.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.nghĩa cửCử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng.đắc cửTrúng cửtrúng cửĐược bầu.tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhtiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.suy cửTôn và bầu ra.tuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.tái cửBầu lại một lần nữa.thất cửKhông trúng cử.dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.bảo cửĐề cử ai làm công việc hệ trọng gì.đơn cửNêu riêng một hoặc vài trường hợp để minh hoạ.tiêu cửCất cao lên, như cái nêu.tổng tuyển cửCuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.thám hoa võ cửĐỗ thám hoa võ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.