Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cử ai

Động từ
Động từ
  1. Cất tiếng khóc thương người chết.
  2. Lo tang sự.

"cử ai" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 舉哀

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi
aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cử ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.