Danh từĐộng từ
- Xem cuộc bầu cử.
- có nghĩa là đi bầu.
Câu ví dụ
- Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?What do you think about the upcoming election?
- Cuộc bầu cử đã bị huỷ một cách vi hiến.The election was unconstitutionally cancelled.
- Tom có quyền bầu cử.Tom has the right to vote.
"bầu cử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | election · election; to elect |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 选举 xuǎn jǔ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 선거 seongeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'élection |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Wahl |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выборы вы́боры |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | การเลือกตั้ง kaan-lûeak-tâng · เลือกตั้ง lûeak-tâng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'elezione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "bầu cử"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bầu cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.