cứ

Danh từPhó từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨ˧˦] · Huế [kɨ˨˩˦] · Sài Gòn [kɨ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.
    • Rút quân về cứ.
Phó từ
  1. Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.
    • Dù thế nào thì chúng tôi cứ làm.
    • Cứ nói trắng ra.
  2. Trt. Ngỡ là, tưởng như.
    • Nó nói cứ như thật .
    • Nó làm cứ như không.
Động từ
  1. Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc gì.
    • Cứ đúng giờ quy định là hành động.
    • Cứ phép nước mà trị.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cứ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cứ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh just (keep on); go ahead
🇰🇷 Tiếng Hàn 자꾸 jakku · 그저 geujeo
🇩🇪 Tiếng Đức einfach

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cứ"

căn cứĐiều có thể dựa vào chắc chắn.chứng cứThứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.bất cứchỉ thứ gì cũng đượcchiếm cứChiếm giữ một nơi nào đó.cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.trách cứNhằm vào người nào mà bắt lỗi.cát cứThiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.luận cứLý lẽ vận dụng để chứng minh, khẳng định hay bác bỏ.căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.bằng cứ.cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.hùng cứChiếm giữ một vùng.chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.vô căn cứHoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.

Cấu tạo âm tiết

cứâm đầu c · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.