cứ theo

Động từ
Động từ
  1. Cứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.
    • Cứ theo nghề làm ruộng.
    • Cứ theo học tiếng Anh.

Cấu tạo âm tiết

cứâm đầu c · vần ư · thanh sắc
theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cứ theo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.