cứ điểm

Danh từ
Danh từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.
    • Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (Võ Nguyên Giáp)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# dựa vào; điểm: nơi :# Từ tiếng cứ:dựa vào; điểm: nơi

Từ, cụm từ chứa "cứ điểm"

Cấu tạo âm tiết

cứâm đầu c · vần ư · thanh sắc
điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cứ điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.