Danh từ
- (Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.
- Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (Võ Nguyên Giáp)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# dựa vào; điểm: nơi :# Từ tiếng cứ:dựa vào; điểm: nơi
Từ, cụm từ chứa "cứ điểm"
cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cứ điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.