căn cứ

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Điều có thể dựa vào chắc chắn.
    • Kết luận của ông có căn cứ vững vàng.
  2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh.
    • Căn cứ hải quân.
    • Căn cứ không quân
  3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu.
    • Khu căn cứ quân sự.
Động từ
  1. Dựa vào; chiếu theo.
    • Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 根據.

"căn cứ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh base · base; grounds
🇨🇳 Tiếng Trung 根据 gēn jù · 基地 jī dì · 依据 yī jù
🇯🇵 Tiếng Nhật 基地 きち
🇰🇷 Tiếng Hàn 근거 geungeo
🇫🇷 Tiếng Pháp la base
🇷🇺 Tiếng Nga база ба́за · основание основа́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ฐาน thǎan · มูล muun

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "căn cứ"

Cấu tạo âm tiết

cănâm đầu c · vần ăn · thanh ngang
cứâm đầu c · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "căn cứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.