Danh từĐộng từ
- Điều có thể dựa vào chắc chắn.
- Kết luận của ông có căn cứ vững vàng.
- Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh.
- Căn cứ hải quân.
- Căn cứ không quân
- Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu.
- Khu căn cứ quân sự.
- Dựa vào; chiếu theo.
- Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 根據.
"căn cứ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | base · base; grounds |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 根据 gēn jù · 基地 jī dì · 依据 yī jù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 基地 きち |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 근거 geungeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la base |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | база ба́за · основание основа́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฐาน thǎan · มูล muun |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "căn cứ"
vô căn cứHoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "căn cứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.