拒
cựHán Việt
cứHán Việt · Nôm
củHán Việt · Nôm
cựaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62D2
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cự — Hán Việt. Chữ cùng âm "cự" · âm tiết cự
- cứ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cứ" · âm tiết cứ
- củ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "củ" · âm tiết củ
- cựa — Nôm. Chữ cùng âm "cựa" · âm tiết cựa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拒 theo lối Nôm
cứCăn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.củPhần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.cựaMấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ward off with hand, defend
Chữ khác cũng đọc là "cự"
Chữ khác cũng đọc là "cứ"
Chữ khác cũng đọc là "củ"
Chữ khác cũng đọc là "cựa"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).