cựa

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨə˧˨ʔ] · Huế [kɨə˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɨə˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
Động từ
  1. Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.
    • Em bé cựa mình thức giấc.
    • Ngồi yên, không được cựa!
  2. (Kng. thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.
    • Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 距.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cựa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh spur

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cựa"

Cấu tạo âm tiết

cựaâm đầu c · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.