cưa

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɨə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
    • Lưỡi cưa bằng sắt.
Động từ
  1. Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa.
    • Cưa đôi khúc gỗ.
    • Cưa ván đóng đò.
  2. chia.
    • Lời lãi cưa đôi.
    • Tiền thu được phải cưa cho nó một nửa.
  3. tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo (thường nói về quan hệ tình cảm)
    • Đi cưa gái.
Danh từ
  1. muối.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 鋸. . Liên quan đến , .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cưa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh saw
🇯🇵 Tiếng Nhật のこぎり
🇷🇺 Tiếng Nga пила пила́

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cưa"

Cấu tạo âm tiết

cưaâm đầu c · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.