cưa
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɨə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
- Lưỡi cưa bằng sắt.
- Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa.
- Cưa đôi khúc gỗ.
- Cưa ván đóng đò.
- chia.
- Lời lãi cưa đôi.
- Tiền thu được phải cưa cho nó một nửa.
- tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo (thường nói về quan hệ tình cảm)
- Đi cưa gái.
- muối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鋸. . Liên quan đến , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cưa" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cưa"
chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.mạt cưaVụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.răng cưaNhững phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.cò cưaKéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.rửa cưaGiũa răng cưa cho sắc.kéo cưaLàm lai nhai mãi mà chưa xong.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)mặt cưaRăng cưa.cưa đườngTán tỉnh trên đường lúc dạo phố.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.