Danh từ
- Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.
- lá răng cưa
- cắt răng cưa
- Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa.
- Bánh xe răng cưa.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "răng cưa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "răng cưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.