Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạt cưa

Danh từ
Danh từ
  1. Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.
    • Lấy mạt cưa nhóm bếp.
    • Mạt cưa mướp đắng.

"mạt cưa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sawdust
🇮🇹 Tiếng Ý segatura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mạtâm đầu m · vần at · thanh nặng
cưaâm đầu c · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mạt cưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.