Chữ Hán Nôm đọc là "củ"
22 chữ có âm đọc "củ" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "củ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "củ"
拒ward off with hand, d…矩carpenter's square, r…糾investigate, inspect椇(枳椇) Hovenia acerba, …赳grand, valiant枸kind of aspen found i…笱a basket trap for fis…耇wrinkled face of the …纠investigate, inspect痀to crouch; a hunchback齲tooth decay榘carpenter's square, r…瞿surname糺to collaborate; to ba…耈old age䶚(non-classical form o…偊to walk alone; self-r…纝蒟betel pepper; Amorpho…踽to walk alone; self-r…龋tooth decay
Chữ Nôm đọc là "củ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).