cự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cư"
"cự" là một từ
Tính từ, Động từ. To lớn, khổng lồ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cự"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cự"
cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.cự tuyệtTừ chối dứt khoát.cự liKhoảng cách giữa hai điểm.Cự NẫmMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Cự ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "cự" ở sau
kháng cựChống lại.chống cựĐánh trả lại để tự vệ.cầm cựGiữ thế giằng co trong chiến trường.đại trưởng cựVị lĩnh tụ một thương đoàn hoặc gia tộc có nhiều đời làm thương nhân.giác cự(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đo độ lớn của vật ấy đối với mắt.tiêu cự(Vật lý học) Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của một thấu kính, một gương cầu.
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.