cừ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cư"
"cừ" là một từ
Tính từ. giỏi, tài ba, cái gì cũng biết làm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cừ" ở sau
xà cừCây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.lò cừLò lớn.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.
Cùng vần "ư", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.