xà cừ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [saː˨˩ kɨ˨˩] · Huế [saː˦˩ kɨ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.
    • Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.
  2. Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng.
    • Một cái tủ chè khảm xà cừ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Vỏ trai Chữ hán 硨磲, vỏ trai nhiều màu sắc, có phiên thiết Hán Việt là xa cừ; có thể bị đọc trại thành xà cừ.

Từ, cụm từ chứa "xà cừ"

Cấu tạo âm tiết

xàâm đầu x · vần a · thanh huyền
cừâm đầu c · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xà cừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.