ừ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ư"
"ừ" là một từ
Thán từ, Động từ. Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ừ"
ừ hữTrả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.ừ àoỪ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm.
Từ có "ừ" ở sau
ầm ừTừ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, dứt khoát, không hẳn đồng ý, cũng không hẳn từ chối.ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)ậm à ậm ừKhông để tâm việc gì trước mắt.ậm ừGật gù cho qua việc mình ít màng.
Cùng vần "ư", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.