Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ầm ừ

Động từ
Động từ
  1. Từ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, dứt khoát, không hẳn đồng ý, cũng không hẳn từ chối.
    • ầm ừ cho qua chuyện
    • "Chị ầm ừ, không ra gật cũng không ra lắc." (BBThi; 5)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ầmâm đầu (không) · vần âm · thanh huyền
ừâm đầu (không) · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ầm ừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.