Từ bắt đầu bằng "ầ" (9 từ)
ầmTừ mô phỏng tiếng động to và rền.ầm ãCó nhiều tiếng to và ồn, rền liên tiếp (nói khái quát)ầm ìTừ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.ầm ĩ(Âm thanh) Ồn ào, hỗn độn, náo loạn gây cảm giác khó chịu.ầm ầmTừ mô phỏng tiếng động vang to và rền liên tiếp.ầm ừTừ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, dứt khoát, không hẳn đồng ý, cũng không hẳn từ chối.ầng ậc.ầng ậngNhiều và dâng đầy khóe mắt như chực tuôn chảy ra.ầu ơTiếng mở đầu câu hát ru.