Tính từ
- Từ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.
- tiếng máy bay ầm ì ở chân trời
- "Tiếng sấm ầm ì như vọng lại từ lòng đất." (LVThảo; 8)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ầm ì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.