đại trưởng cự

Danh từ
Danh từ
  1. Vị lĩnh tụ một thương đoàn hoặc gia tộc có nhiều đời làm thương nhân.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi
cựâm đầu c · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đại trưởng cự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.