củ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˧˩] · Huế [kʊw˧˨] · Sài Gòn [kʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.
- Củ su hào.
- Củ khoai sọ.
- Củ lạc.
- Một triệu đồng Việt Nam.
- Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Hán đọc là "củ"
痀củ, câu糺củ耇củ, cấu, cẩu, cú椇củ纠củ, kiểu矩củ, cự耈củ, cẩu龋củ, khủ偊củ, vũ踽củ, vũ齲củ, cự, khũ, khú, khủ, vũ笱củ, cầu, cẩu, cú赳củ, phó拒cứ, củ, cự蒟củ榘củ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"củ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bulb · tuber; root |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "củ"
quy củCách làm có phương pháp, có kế hoạch.củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.củ chuốiCủ của cây chuối.cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.củ đậuCây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là .ngỏm củ tỏiChết.ngủm củ tỏi.Tử CủCông tử Củ là con vua Hy Công nước Tề. Hy Công chết, anh công tử Củ là Chư Nhi lên kế ngôi tức Tề Vương Công, chính sự rối nát bị Công Tôn Vô Tri giết cướp ngôi. Bấy giờ công tử Củ chạy sang nước Lỗ, em là công tử Tiểu Bạch chạy sang nước Cử. Vô Tri về sau bị Ung Lẫm giết để mưu việc đón công tử Củ từ nước Lỗ về nối ngôi, nhưng công tử Tiểu Bạch được Bảo Thúc Nha hết lòng giúp củ nãoBộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.củ soát(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.củ quẳn(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.Tà Củ TỷMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "củ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.